tua rua

Học thuật
Thân thiện
tua rua

Trên bầu trời đêm, chòm sao Tua Rua lấp lánh rất rõ ràng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một chòm sao nhỏ trên bầu trời, gồm nhiều ngôi sao sáng nằm gần nhau, thường xuất hiện vào đầu mùa hạ ở Việt Nam: "Tua rua" tên gọi dân gian của chòm sao Pleiades (Thất Tinh) trong chòm Kim Ngưu, dấu hiệu báo hiệu thời tiết chuyển mùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên trời, tua rua đã mọc. (Trên bầu trời, chòm sao Tua Rua đã xuất hiện.)
    • Tua rua lặn, mưa ngừng, nắng hửng lên. (Khi chòm Tua Rua lặn, trời tạnh mưa nắng ấm.)
    • Căn cứ vào sự xuất hiện của tua rua, người nông dân biết thời điểm gieo cấy. (Dựa vào sự xuất hiện của chòm Tua Rua, người nông dân biết thời vụ gieo trồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tua rua mọc": chỉ thời điểm chòm sao này bắt đầu xuất hiện trên bầu trời vào buổi sáng sớm, thường vào khoảng tháng 4, tháng 5 âm lịch, báo hiệu mùa hạ sắp đến.

    • Tua rua mọc, trời nắng chang chang. (Tua rua mọc lên, trời trở nên nắng gắt.)
  • "Tua rua lặn": chỉ thời điểm chòm sao này không còn nhìn thấy được nữa vào buổi sáng, thường báo hiệu sự chấm dứt của một đợt mưa dài.

    • Bao giờ tua rua lặn thì mưa. (Khi nào Tua rua lặn thì sẽ mưa - ý nói mưa kéo dài cho đến khi chòm sao này lặn.)
Biến thể từ liên quan
  • Sao Mai: tên gọi khác của sao Kim, xuất hiện vào lúc sáng sớm.
  • Sao Hôm: cũng sao Kim, xuất hiện vào lúc chập tối.
  • Chòm sao: một nhóm các ngôi sao trên bầu trời được gọi bằng một tên chung, như chòm Đại Hùng, chòm Tiểu Hùng.
Từ đồng nghĩa
  • Pleiades: tên quốc tế của chòm sao Tua rua.
  • Thất Tinh: tên gọi khác dựa vào số lượng sao chính (bảy ngôi) trong chòm.
Thành ngữ, ca dao liên quan
  • "Tua rua thì mặc tua rua/ Mạ già, ruộng ngấu không thua bạn điền": Câu ca dao nói về kinh nghiệm sản xuất, ý nói Tua rua (thời tiết) thế nào, nếu mạ khỏe ruộng được chuẩn bị kỹ thì vẫn cho năng suất tốt.
  • "Tua rua đi rắc mạ mùa/ Chị em đi cấy đang vừa đông sâu": Câu ca dao miêu tả thời vụ, khi Tua rua xuất hiện cũng lúc bắt đầu rắc mạ mùa sâu bọ phát triển.
tua rua

Trên bầu trời đêm, chòm sao Tua Rua lấp lánh rất rõ ràng.

  1. Chòm sao nhỏ gồm nhiều ngôi liền nhau.